Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

BAI 44 - CAC LOAI DONG VAT

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:21' 11-07-2018
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Trịnh Thi Kim Loan - Trường THPT Trần Văn Hoài . Chợ Gạo . Tiền Giang
Trang bìa
Trang bìa:
Các loài động vật BÀI 44: Chủ đề 1
African Animals 1: ĐỘNG VẬT CHÂU PHI
antelope linh dương baboon khỉ đầu chó camel lạc đà cheetah báo Gêpa chimpanzee tinh tinh elephant voi Click vào hình để nghe tiếng African Animals 2: ĐỘNG VẬT CHÂU PHI
gazelle linh dương Gazen gnu linh dương đầu bò gorilla vượn người Gôrila giraffe hươu cao cổ hippopotamus hà mã hyena linh cẩu Click vào hình để nghe tiếng African Animals 3: ĐỘNG VẬT CHÂU PHI
leopard báo lion sư tử đực lioness sư tử cái monkey khỉ rhinoceros tê giác zebra ngựa vằn Click vào hình để nghe tiếng Birds 1: LOÀI CHIM
crane - sếu crow - quạ dove - chim cu đất duck - vịt eagle - đại bàng falcon - chim ưng Click vào hình để nghe tiếng Birds 2: LOÀI CHIM
feather - lông vũ goose - ngỗng heron - diệc hummingbird - chim ruồi nest - cái tổ ostrich - đà điểu Click vào hình để nghe tiếng Birds 3: LOÀI CHIM
owl - cú mèo parrot - con vẹt peacock - con công (trống) penguin - chim cánh cụt pigeon - bồ câu sparrow - chim sẻ Click vào hình để nghe tiếng Birds 4: LOÀI CHIM
stork - cò swan - thiên nga talon - móng vuốt turkey - gà tây vulture - kền kền woodpecker - gõ kiến Click vào hình để nghe tiếng Farm Animals 1: TRANG TRẠI ĐỘNG VẬT
bull - bò đực calf - con bê cow - bò cái chicken - gà donkey - con lừa flock of sheep bầy cừu Click vào hình để nghe tiếng Farm Animals 2: TRANG TRẠI ĐỘNG VẬT
female - giống cái male - giống đực horseshoe móng ngựa goat - con dê herd of cow - đàn bò horse - ngựa lamb - cừu con Click vào hình để nghe tiếng Farm Animals 3: TRANG TRẠI ĐỘNG VẬT
piglet - lợn con pony - ngựa nhỏ rooster - gà trống saddle - yên ngựa sheep - cừu shepherd - người chăn cừu sow - lợn nái Click vào hình để nghe tiếng Insects 1: CÔN TRÙNG
ant antenna râu kiến anthill - tổ kiến bee - con ong bee hive tổ ong beetle bọ cánh cứng butterfly com bướm caterpillar sâu bướm centipede con rết Click vào hình để nghe tiếng Insects 2: CÔN TRÙNG
cockroach con gián cocoon - kén cricket - con dế dragonfly chuồn chuồn flea - bọ chét fly - con ruồi grasshopper châu chấu honeycomb sáp ong Click vào hình để nghe tiếng Insects 3: CÔN TRÙNG
ladybug - bọ rùa mosquito con muỗi moth - bướm đêm parasite kí sinh trùng praying mantis bọ ngựa scorpion - bọ cạp snail - ốc sên Click vào hình để nghe tiếng Insects 4: CÔN TRÙNG
spider`s web mạng nhện swarm - đàn ong tarantula loại nhện lớn wasp - ong bắp cày worm - con giun spider - con nhện Click vào hình để nghe tiếng
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓