Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

BAI 43 - VAT DUNG GIA DINH

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:20' 11-07-2018
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Trịnh Thi Kim Loan - Trường THPT Trần Văn Hoài . Chợ Gạo . Tiền Giang
Trang bìa
Trang bìa:
Vật dụng gia đình (tt) BÀI 43: Chủ đề 1
Phòng tắm 1: PHÒNG TẮM 1
bathtub - bồn tắm faucet (US)/ tap (UK) - vòi drip - nhỏ giọt marble - đá hoa plunger cái thụt bệ xí shampoo dầu gội đầu shower - vòi tắm hoa sen shower head - phần đầu vòi hoa sen (để tạo ra tia nước) toilet paper giấy vệ sinh towel - khăn tắm towel rack - giá để khăn tắm Click vào hình để nghe tiếng Phòng tắm 2: PHÒNG TẮM 2
sink - chậu rửa bát soap - xà phòng bubble - bọt, bong bóng tissue - khăn giấy toilet - bệ xí toilet brush bàn chải bệ xí comb - cái lược cotton swab - bông tai or Q-tip - bông ngoáy tai deodorant chất khử mùi Click vào hình để nghe tiếng Phòng tắm 3: PHÒNG TẮM 3
eye liner chì kẻ mắt floss chỉ nha khoa (để làm sạch răng) hair dryer máy sấy hairbrush bàn chải tóc hairspray bình xịt tóc lipstick son môi mascara thuốc bôi mi mắt medicine cabinet tủ thuốc toothpaste - kem đánh răng cap - nắp tube - ống Click vào hình để nghe tiếng Phòng tắm 4: PHÒNG TẮM 4
mirror gương nail clippers bấm móng tay nail polish sơn móng tay perfume nước hoa powder phấn razor dao cạo razor blade lưỡi dao cạo shaving cream kem cạo râu toothbrush bàn chải đánh răng tweezers cái nhíp Click vào hình để nghe tiếng Phòng ngủ 1: PHÒNG NGỦ 1
alarm clock đồng hồ báo thức blanket - chăn bunk bed - giường tầng chest - hòm chứa or trunk - rương, hòm candle - nến flame - ngọn lửa wick - bấc candlestick - cây cắm nến chest of drawers tủ ngăn kéo dresser tủ (có ngăn kéo và gương ở trên) Click vào hình để nghe tiếng Phòng ngủ 2: PHÒNG NGỦ 2
lamp - đèn lampshade - cái chao đèn light bulb bóng đèn l ight switch công tắc điện mattress - đệm pillow - gối bedspread - tấm trải giường sheet khăn trải giường Click vào hình để nghe tiếng Phòng ăn 1: PHÒNG ĂN 1
(1) place setting bày dao đĩa (cho 1 người ăn) (2) place mat - khăn lót khay plate - đĩa (đựng đồ ăn) beer glass cốc bia (1) beer - bia bottle -cái chai (1) cork - nút, nắp chai bottle cap nút chai mềm (thường lót dưới nắp chai bia, đồ uống cần đóng kín) bottle opener cái mở nắp chai bowl - cái bát corkscrew cái mở nắp chai (hình xoắn ốc) Click vào hình để nghe tiếng Phòng ăn 2: PHÒNG ĂN 2
cup - tách, chén (1) saucer - đĩa chop sticks đũa eating utensils bộ dụng cụ cho bữa ăn spoon - thìa fork - dĩa knife - dao glass - cốc thủy tinh water - nước ice cube cục đá (hình khối) ladle cái muôi mug - ca, chén, vại napkin - khăn ăn (1) napkin ring vòng dây buộc khăn Click vào hình để nghe tiếng Phòng ăn 3: PHÒNG ĂN 3
pepper pot hộp đựng hồ tiêu (1) pepper - hồ tiêu pitcher bình rót salt shaker hộp đựng muối (1) salt - muối straw ống hút table - cái bàn (1) tablecloth - vải trải bàn tongs - cái kẹp wine glass - ly rượu vang (1) wine - rượu vang Click vào hình để nghe tiếng Nhà bếp 1: NHÀ BẾP 1
blender máy xay sinh tố can lon, đồ hộp can opener cái mở nắp đồ hộp coffee grinder máy nghiền cà phê coffee maker máy pha cà phê food processor máy chế biến thực phẩm jar vại, bình, lọ dishwasher máy rửa bát Click vào hình để nghe tiếng Nhà bếp 2: NHÀ BẾP 2
fridge - tủ lạnh freezer - ngăn đá ice tray - khay đá microwave lò vi sóng mixer máy trộn oven mitt găng tay chống nóng (để nấu nướng) paper towel khăn giấy toaster - lò nướng bánh toast - bánh nướng sponge bọt biển, xốp Click vào hình để nghe tiếng Nhà bếp 3: NHÀ BẾP 3
stove - bếp, lò nấu burner - phần làm nóng oven - phần lò apron - tạp dề stain - vết bẩn colander cái chao cutting board thớt grater - cái nạo knife - dao measuring cup cốc đo (lượng nước) measuring spoon thìa (dùng để lấy lượng phù hợp) Click vào hình để nghe tiếng Nhà bếp 4: NHÀ BẾP 4
muffin pan khuôn nướng bánh pot - nồi rolling pin - ống lăn bột dough - bột nhão skillet - chảo rán spatula - bàn xẻng strainer - phễu lọc teakettle - ấm trà whisk cái đánh trứng (hoặc kem) Click vào hình để nghe tiếng
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓